Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
志願 志願 zhì​yuàn (chínguyện) [ QT 志願 zhì​yuàn​ ​ || Guoyu Cidian: 志願 zhì​yuàn 心中 的 希望。 文選.嵇康.與山巨源絕交書:「濁酒一盃,彈琴一曲,志願畢矣。」 金史.卷一二六.文藝傳下.王若虛傳:「汨沒塵土中一生,不意晚年乃造仙府,誠得終老此山,志願畢矣。」 近抱負、理想、願望 自願,出於自己的意願。 如:「志願兵」。 ] ***** , aspiration, ambition, wish, ideal, volunteer,   {ID453098675  -   10/8/2019 6:00:32 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.