Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chí, (2) trí 志 zhì (chí) [ Vh @ QT 志 zhì < MC tʂɤ < OC *tjəks | PNH: QĐ zi3, Hẹ tje5, TrC zi3 | Shuowen: 从心之聲。志者,心之所之也。| Kangxi: 〔古文〕𢗍《唐韻》《集韻》《韻會》職吏切《正韻》支義切,𠀤音鋕。 《論語》志於道。《詩序》在心爲志。 又《廣韻》意慕也。《儀禮·大射儀》不以樂志。《註》志者,意所擬度也。《禮·少儀》問卜筮曰:義歟,志歟。義則可問,志則否。《註》義,正事也。志,私意也。 又準志也。|| Handian: 志zhì 〈名〉 (1) (形聲。從心,士聲。戰國文字,從心之,之亦聲。意為心願所往。本義:志氣,意願:心之所向,未表露出來的長遠而大的打算。 || td. 安志 ānzhì (yênchí) ] , goal, purpose, will, wish, determination, ideal, Also:, keep in mind, mark, records,   {ID11417  -   8/6/2018 7:49:41 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.