Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
專切(1) chuyênthiết, (2) chuyênsâu 專切 zhuānqiē (chuyênthiết) [ Vh @ QT 專切 zhuānqiē \ Vh @ 切 qiē ~ sâu 深 shēn (thâm) | QT 切 qiē, qiè, qì (thiết, thê) < MC chiet < OC *shi:t || Handian: (1).專一切實。宋范仲淹《重奏定職田頃畝》:“仍令提點刑獄司專切覺察轄下官員職田。”《續資治通鑑·宋太宗雍熙二年》:“詔諸路轉運使及諸州長吏,專切督察知會官吏等,依時省視倉粟,勿致毀敗。” (2).專誠懇切。 (3).犹言专属。] , specialize, specialized in, professional expertise, specially,   {ID453092320  -   7/1/2019 10:52:49 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.