Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Chinh, (1) Trưng, (3) chính 姃 zhēng (chinh) [ QT 姃 zhēng (chinh, chình) ~ ht. QT 征 zhēng (chinh, Trưng) < MC tʂeŋ < OC *teŋ | PNH: Hẹ zhin1 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》𠀤諸盈切,音征。女字。 又《集韻》之盛切,音政。義同。 一曰女容端莊。 || Handian: 姃 zhēng (1) 古女子人名用字。 (2) 女子容貌端莊。 (3) 古通“正”,指長官。 ] , Zheng, female name, Also: (of women), dignified, chaste, austere, righteous,   {ID453107164  -   4/7/2019 12:10:43 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.