Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chấp, (2) chụp, (3) chốp, (4) giữ, (5) chặc, (6) giật, (7) chộpgiật, (8) chụpgiựt, (9) chực, (10) chộp, (11) thộp 執 zhí (chấp) [ Viet. '執 zhí (chộp)' + '執 zhí (giật)' | QT 執 zhí < MC tʂip < OC *tip | *OC 執 執 緝 執 tjib 甲金文象梏人雙手,幸象梏非聲 | Pt 之入 | PNH: QĐ zap1, Hẹ zhip7 | Shuowen: 捕罪人也。从丮从幸,幸亦聲。之入切 | Kangxi: 唐韻》《集韻》《韻會》之入切《正韻》質入切,𠀤音汁。守也,持也。《書·大禹謨》允執厥中。 又處也。《禮·樂記》師乙曰:請誦其所聞,吾子自執焉。 又塞也。《左傳·僖二十八年》子玉使伯棼請戰曰:非敢必有功也,願以聞執讒慝之口。 又父之友曰執友。《禮·曲禮》見父之執,不問不敢對。《後漢·馬援傳》援爲梁松父執,松貴拜援牀下,援不之答。 又捕也。《禮·檀弓》肆諸市朝,而妻妾執。《孟子》執之而已。 又姓。又執失代,三字姓。 又與慹同。《前漢·朱博傳》豪强執服。《註》謂畏威懾服也。 本作𡘺,省作執。亦作瓡。| Guangyun: 執 執 之入 章 緝A 緝A 入聲 三等 開口 侵A 深 入二十六緝 tɕi̯əp tɕĭĕp tɕiəp tɕjep tɕiɪp tɕip cip zhi cjip tjip 持也操也守也攝也≆說文作?捕辠人也之入切六 || Môngcổ Âmvận: ji tʂi 入聲 || Starostin: to hold, seize, take. Another possible loan from the same source is Viet. chốp, chộp 'to seize, grab, steal'; cf. also chụp 'to catch, seize, grab'. || Ghichú: 'chực' là một từcổ trong tiếngViệt cónghĩalà 'giữ'. || td. 執行 zhíxíng (chấphành) ] , hold in hand, hold, seize, take, grab, steal, catch, seize, keep, Also:, carry out, take charge of, Zhi, family surname of Chinese origin,   {ID10758  -   2/11/2018 2:34:16 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.