Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mỏm, (2) mỏ, (3) miệng, (4) mồm, (5) môi 嘴 zuǐ (chuỷ) [ Vh @ QT 嘴 zuǐ ~ môi, mồm, mỏm, miệng | QT 嘴 (咀, 㭰) zuǐ < MC tsjwɜ < OC *tsjojʔ | *OC 嘴 此 支 觜 ʔseʔ 同觜,晚起分化字 | cđ MC 止合三上紙精 | Pt 即委 | Tang reconstruction: tziuɛ̌ | Kangxi: 《康熙字典·口部·十二》嘴:《集韻》祖委切,音㭰。本作觜。與𠲿𠾋同。詳𠲿字註。|| ZYYY: 咀 咀 精 魚模撮 魚模 上聲 撮口呼 tsiu || Starostin: Originally written as 觜 (q.v.) and also read OC *c/ej, MC tsje (FQ 即移) 'a horn-shaped curl on the head of birds and cats'. Tibetan : mc/hu lip, beak. | ¶ z- (x-, s-, zh-) ~ m- : td. xián 鹹 : mặn salty , xīn 新 : mới ~xịn, xỉn; qíng 請 : mời => xinmời 請+請; qìng 慶 : mừng ;興 xìng; shì 失 : mất; sè 色 : màu; xuě 血 : máu; mó 摸 : sờ; màn 慢 : chậm; 廟 miào (miếu) ~ 朝 cháo (triều) || td. 嘴巴 zuǐbā (bờmôi), 噘嘴 juēzuǐ (trềmôi), 嘴破 zuǐpò (bểmiệng) ] *** , mouth, lips, anything functioning like a mouth, mouth-shaped object, nib, puss, rostra, spigot, spile, bazoo, neb, Also:, talk, speak, © a horn-shaped curl on the head of birds and cats,   {ID12012  -   11/7/2018 11:37:24 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.