Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chung, (2) sùng 伀 zhōng (chung) [ Vh @ QT 伀 zhōng ~ ht. QT 公 gōng < MC kuŋ < OC *klo:ŋ | PNH: QĐ zung1, Hẹ zhung1 | Shuowen: 志及眾也。从人公聲。職茸切 。 清代 段玉裁『說文解字注』 志及衆也。與公同義。其音當同。 引伸爲夫兄曰兄伀之字。 或作妐。若方言,廣雅之佂伀。卽今怔忪字也。从人。公聲。職茸切。九部。| Kangxi: 《玉篇》《廣韻》職容切《集韻》諸容切,𠀤音鍾。 又與忡通。佂伀,懼也。《吳志·周魴誘曹休書》卒奉大略,伀矇狼狽。《揚子·方言》𤄎沐,佂伀,遑遽也。《郭註》𤄎沐,喘𠴲貌。佂伀,卽怔伀之聲。 ] , restless, agitated,   {ID453076940  -   10/11/2017 7:08:32 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.