Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chúng, (2) những, (3) đông 乑 zhòng (chúng) [ Vh @ QT 乑 (㐺, 众, 衆, 眾) zhòng < MC tʂʊŋ < OC *tuŋs | *OC 乑 乑 侵 吟 ŋrɯm | PNH: QĐ zung3 || Shuowen: 多也。从乑目,衆意。之仲切 | Kangxi: 《康熙字典·丿部·五》乑:《玉篇》丘林切。《說文》讀若欽崟,衆立也。又《廣韻》魚金切《集韻》魚音切,𠀤音吟。義同。又古文攀字。《揚雄·反騷》纍旣乑夫傳說兮,奚不信而遂行。《顏師古曰》乑,古攀字,言旣攀援傳說,何不信其所行,自見困而遂去也。◎按《正字通》乑係㐺字重文。乑㐺衆音義俱同,此本字原本義之說,不知衆無欽音。《說文》乑讀若欽崟。衆,之仲切,音切旣殊。又乑訓衆立也。衆訓多也,从乑从目,亦未常卽以爲衆字。《玉篇》《廣韻》皆因之,何得云魚音一切,孫氏之誤,至楊氏《韻經》云古文衆字,則又騎牆之見矣。又《漢書註》晋灼曰:乑慕也。顏師古曰:乑古文攀字,此則未知所據。《正字通》云:《漢書》本作从,用古從字譌作攀,恐亦未可深信。又諸韻書俱書作乑,《正字通》獨改作〈亻下从人人〉。考人部旣有㐺字,則此亦不宜兩混,特攺正。㐺字作〈亻亻亻〉。| Guangyun: 乑 吟 魚金 疑 侵B 侵B 平聲 三等 開口 侵B 深 下平二十一侵 ŋi̯əm ŋĭĕm ŋjəm ŋiem ŋɣiɪm ŋɯim ŋjim yin2 ngim ngym 衆立皃 || ZYYY: 衆 衆 照 東鍾合 東鍾 去聲 合口呼 tʂuŋ || Handian: 眾名 zhòngmíng (những tên), (萬物之名), 眾有 zhòng yǒu (nhữngcó) (萬物); 眾物 zhòngwù (những vật) (萬物;諸物); 眾聖 zhòngshèng (những thánh) (諸聖人) || td. 众多 zhòngduō (đôngđảo), 众人 zhòngrén (đôngngười), 众生 zhòngshēng (chúngsinh), 大众 dàzhòng (đạichúng) ] *** , stand side by side, crowd, masses, public, Also:, multitude, numerous, many,   {ID453120528  -   7/21/2019 7:17:25 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.