Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chúng, (2) chen 乑 zhòng (chúng) [ Vh @ QT 乑 zhòng, yín​ ~ QT 眾 (衆) zhòng < MC tʂʊŋ < OC *tuŋs | Shuowen: 。《說文》 讀若欽崟,衆立也。 乑讀若欽崟。 衆,之仲切,音切旣殊。又乑訓衆立也。衆訓多也,从乑从目,亦未常卽以爲衆字。| Kangxi: 《玉篇》丘林切。 又《廣韻》魚金切《集韻》魚音切,𠀤音吟。 義同。 又古文攀字。《揚雄·反騷》纍旣乑夫傳說兮,奚不信而遂行。《顏師古曰》乑,古攀字,言旣攀援傳說,何不信其所行,自見困而遂去也。 ◎ 按《正字通》乑係㐺字重文。乑㐺衆音義俱同,此本字原本義之說,不知衆無欽音。|| Handian: 乑 yín ◎ 眾立的樣子。 ] , stand side by side, to shoulder, Also:, , crowded, numerous, all, multitude, common people,   {ID453103242  -   10/11/2017 7:05:26 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.