Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chúng, (2) những, (3) đông 㐺 zhòng (chúng) [ Vh @ QT 㐺 (众, 乑, 衆, 眾) zhòng < MC tʂʊŋ < OC *tuŋs | *OC (1) 衆 衆 終 終 tjuŋ, (2) 衆 衆 終 衆 tjuŋs 甲文象日下三人,金文或改目下,表衆人在監督下勞作 | PNH: QĐ zung3 || Shuowen: 多也。从乑目,衆意。之仲切 | Kangxi: 《康熙字典·六》: 《正字通》按 㐺 卽 众 之 變體。 (眾)〔古文〕𥅫𠱧《唐韻》《廣韻》《集韻》《類篇》《韻會》《正韻》𠀤之仲切,終去聲。《說文》多也。《徐曰》國語三人爲眾。數成於三也。《易·說卦》坤爲眾。《疏》取其地載物非一也。《書·湯誓》格爾眾庶。《詩·周頌》命我眾人。《黌山子損益篇》寡者,爲人上者也。眾者,爲人下者也。又《唐韻》職戎切《集韻》《韻會》之戎切,𠀤音終。義同。 又草名。《爾雅·釋草疏》眾,一名秫。稷之黏者也。又濼,一名貫眾,藥草也。 又姓。《左傳》有眾仲,眾父,以字爲氏。| Handian: 眾名 zhòngmíng (những tên), (萬物之名), 眾有 zhòng yǒu (nhữngcó) (萬物); 眾物 zhòngwù (những vật) (萬物;諸物); 眾聖 zhòngshèng (những thánh) (諸聖人) || td. 众多 zhòngduō (đôngđảo), 众人 zhòngrén (đôngngười), 众生 zhòngshēng (chúngsinh), 大众 dàzhòng (đạichúng) ] *** , crowd, masses, public, Also:, multitude, numerous, many,   {ID453120527  -   11/5/2018 3:33:01 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.