Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cam, (2) hàm, (3) đầm 汵 gàn (cam) [ Vh @ QT 汵 (涵, 淦) gàn, hàn, cén (cam, hàm) ~ ht. QT 今 jīn < MC kim < OC *krjəm | *OC (1) 涵 函 侵 含 ɡuːm , (2) 涵 函 侵 頷 ɡuːmʔ | PNH: QĐ gam3 | Kangxi: 《康熙字典·水部·四》汵:《唐韻》《集韻》𠀤古暗切,音紺。與淦同。《說文》淦或从今作汵。水入舟隟也。一曰水名。又《集韻》古南切,音弇。義同。又鉏簪切,音岑。池也。又《山海經》號山多汵石。《郭璞註》汵或音金。未詳。《水經注》引經作泠石。| Guangyun: (1) 涵 含 胡男 匣 覃 覃 平聲 一等 開口 覃 咸 下平二十二覃 ɣăm ɣɒm ɣᴀm ɣɒm ɦʌm ɦəm ɦəm han2 ghom hom 涵泳 , (2) 涵 頷 胡感 匣 覃 感 上聲 一等 開口 覃 咸 上四十八感 ɣăm ɣɒm ɣᴀm ɣɒm ɦʌm ɦəm ɦəm han4 ghomx hoom 水入船 又 胡南切 || ZYYY: 涵 含 曉 監咸開 監咸 陽平 開口呼 xam || Môngcổ âmvận: Xam ɣam 平聲 || Handian: 汵 gàn ◎ 古同 “淦”,水由縫隙進入船中。 ● 汵 hán  ◎ 古同 “涵”,水澤多;包容。 ● 汵 cén ◎ 池。|| td. 涵義 hányì (hàmý) ] *** , pool, lake, pond, contain, convey, forgive, forgiveness, Also:, culvert, soak, immerse,   {ID453117656  -   4/7/2019 7:16:48 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.