Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
扛下(1) lãnhchịu, (2) gánhchịu 扛下 kángxià (canghạ) [ Vh @ QT 扛下 kángxià \ Vh @ 扛 káng ~ lãnh 領 lǐng, @ 下 xià ~ chịu | QT 扛 káng ~ 抗 kàng (kháng) < MC khɑŋ < Oc *kha:ŋs | Pt 苦浪 | cđ: MC 宕開一去宕溪 | Starostin : to set up, lift up Also read *gha:ŋ, MC g|a^ŋ (FQ 胡郎), Go gau, Kan kau id. | td. 全部罪狀都由他肩扛下 Quánbù zuìzhuàng dōu yóu tā káng xià (Tấtcả tộitrạng đều do nó gánhchịu hết cả.) | x. chống 抗 kàng (kháng) ] to shoulder, take all the loads on one's shoulders, (figuratively) take all the blames, take all the charges against oneself   {ID7622  -   7/2/2019 12:56:27 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.