Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
骨突(1) cốtđột, (2) độtphá, (3) gâncốt 骨突 gǔtū (cốtđột) [ Viet. gâncốt ' @ '筋骨 jīngǔ (câncốt)', 'độtphá' @ '突破 tū​pò (độtphá)' ~Vh @# QT 骨突 gǔtū | QT 骨 gǔ, gū, gù < MC kot < OC *kūt || QT 突 tū, tú < MC dot < OC *dha:t || Handian: 骨突 gǔtū (1) 筋骨暴起突出。 (2) 泛指突出。 鄭振鐸 《中國俗文學史》 第八章:“這正是一個緊要的關頭,不能不寫得如此骨突的。” ] , apophysis, apophyses, Also:, prominent, breakthrough,   {ID453110239  -   8/6/2018 4:27:22 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.