Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
骨子(1) cốttử, (2) chưa, (3) còn, (4) xươngcốt, (5) cáicốt, (6) cáisườn 骨子 gǔ​zi​ (cốttử) [ Vh @#® QT 骨子 gǔ​zi​ \ Nh @ 骨 gǔ ~ 'còn', @ 子 zǐ ~ 'xương' 腔 qiāng (xoang, khang) | QT 骨 gǔ, gū, gù < MC kot < OC *kūt || QT 子 zī, zǐ, zì, zí, zi, cí (tử, tý) < MC tsjɤ, tsjy < OC *cɑʔ *cɑʔs || Handian: (1) 物體內起支撐作用的架子。 清 李漁《閒情偶寄·居室·牆壁》:“用木條縱橫作槅,如圍屏之骨子然。”如:傘骨子。 (2) 比喻事物中起主要作用,事物賴以成立、存在的主體或基本要素。魯迅《書信集·致劉煒明》:“他們只將文章大刪一通,刪得連骨子也沒有。” (3) 比喻實質或內裡。 《朱子語類》卷六五:“只是皮不好,骨子卻好。” (4) 比喻言辭中所包含的強有力的或譏諷或不滿的內容。郭沫若《海濤集·我是中國人(二)》:“﹝ 安娜﹞低首下心地說得很娓婉,但幸好也還有些骨子在那裡面。” (5) 猶兀自。 金 董解元《西廂記諸宮調》卷五:“ 紅娘覷了吃地笑,俺骨子不曾移動腳,這急性的郎君三休飯飽。” || Guoyu Cidian: 骨子 gǔzi (1) 物體的支柱。 紅樓夢.第三十一回:「不防又把扇子失了手,掉在地下,將骨子跌折。」 (2) 要點。 朱子語類.卷八十.綱領:「三經是賦、比、興,是做詩底骨子。」(3) 還是、尚自。 亦作「兀自」。 ] *** , ribs, frame, Also:, still, yet,   {ID453105668  -   11/8/2018 9:06:44 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.