Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cựa, (2) cù, (3) gõ, (4) cưa, (5) giùi 鐻 jù (cựa) [ Vh @ QT 鐻 jù, qú (cựa, cù) < MC gɨə̆, kɨə̆ < OC *ga, *kas, *ɡaʔ | *OC (1) 鐻 虍 魚 據 kas , (2) 鐻 虍 魚 無 ɡa , (3) 鐻 虍 魚 無 ɡaʔ 同虡 | PNH: QĐ geoi6, keoi4, Hẹ gi3, gi2 | Kangxi: 《康熙字典·金部·十三》鐻:《廣韻》其呂切《集韻》《正韻》臼許切,𠀤音巨。與簴同。鍾鼓之柎也。《史記·秦始皇紀》收天下兵,聚之咸陽。銷以爲鍾鐻。《註》鐻,音巨。又《廣韻》《集韻》𠀤居御切,音據。樂器。形似夾鍾,削木爲之。《莊子·達生篇》梓慶削木爲鐻,鐻成,見者驚猶鬼神。《註》鐻,音據。樂器也。又《集韻》《正韻》𠀤求於切,音渠。《集韻》金銀器名。《山海經》靑要之山,䰠武羅司之,穿耳以鐻。《郭璞曰》鐻,金銀器名。《後漢·張奐傳》遺金鐻八枚。《註》鐻,音渠。食器名。未詳形制。《左思·魏都賦》鐻耳之傑。又《廣韻》九魚切《韻會》斤於切,𠀤音居。義同。 | Guangyun: 鐻 渠 強魚 羣 魚 魚 平聲 三等 開口 魚 遇 上平九魚 gi̯wo ɡĭo ɡiɔ ɡiɔ ɡɨʌ ɡiɔ gɨə̆ qu2 gio giv 鐻耳之傑 鐻 巨 其吕 羣 魚 語 上聲 三等 開口 魚 遇 上八語 gi̯wo ɡĭo ɡiɔ ɡiɔ ɡɨʌ ɡiɔ gɨə̆ ju4 giox givv 上同 鐻 據 居御 見 魚 御 去聲 三等 開口 魚 遇 去九御 ki̯wo kĭo kiɔ kiɔ kɨʌ kiɔ kɨə̆ ju4 kioh kivh 樂器形 (似夾鐘/以夾鐘) 削木爲之出埤蒼≆說文与𧇽同 || Môngcổ âmvận: (1) gÿu ky 去聲, (2) kÿu gy 平聲 || Handian: 鐻 jù (1) 古代一種像鐘的樂器:“銷鋒鑄鐻。” , (2) 古同 “鋸”。 ] *** , drumstick, Also:, saw,   {ID453064548  -   4/7/2019 3:21:51 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.