Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
謹守(1) giữgìn, (2) gìngiữ 謹守 jǐn​shǒu (cẩnthủ) [ Vh @# QT 謹守 jǐn​shǒu | QT 謹 jǐn < MC kin < OC *kɨn || QT 守 shǒu, shòu (thủ, thú) < MC ʂjəw < OC *sluʔ || Handian: 謹守 jǐn​shǒu (1) 謹慎守護;敬慎守持。 《晏子春秋·諫下三》:“ 景公樹竹,令吏謹守之。” 晉陸機《辨亡論下》:“將謹守峽口以待擒耳。” (2) 操守嚴謹。 明 吳寬《四川等處提刑按察司僉事陳君行狀》:“其居官斤斤謹守,尤以廉潔稱。” ] (to the rules), adhere strictly, reserve, conserve,   {ID453104707  -   6/30/2019 5:02:34 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.