Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cấp, (2) cầm, (3) này, (4) nè, (5) cho 給 jǐ, gěi (cấp) [ Vh @ QT 給 jǐ, gěi < MC kip < OC *kjəp < PC **qjəp | ¶ j- ~ ch- | cđ MC A: 深開三入緝見; B: 深開三入緝見 | PNH: QĐ kap1, Hẹ gip7, Dc A: kjəi2; $ tʂiɔʔ4; B kjəi 2, Tc A: tʂijəʔ41; B: tʂiɔʔ41, Ôc A: tʂiai41; B: tʂiai41, Ts A: tʂi4; B: tʂi4, Sp: A: tʂi12; B: tʂi12 | Shuowen: 相足也。从糸合聲。居立切 | Kangxi: 《廣韻》《正韻》居立切《集韻》《韻會》訖立切,𠀤音急。 《說文》相足也。 《玉篇》供也,備也。 《左傳·僖十三年》敢不共給。 《前漢·禮樂志》日不暇給。 《註》給,足也。又《集韻》​​極業切,音劫。敏言也。 《禮·仲尼燕居》恭而不中禮謂之給。 《註》謂㨗給。 《論語》禦人以口給。 《何晏註》佞人口辭㨗給。又《集韻》​​於業切。義同。又《集韻》​​轄夾切,音洽。歲在未曰汁給。通作洽。 | Guangyun: 急 居立 見 緝B 入聲 緝 開口三等 侵B 深 kip/kyp kĭĕp || Starostin: Mand. gěi is quite irregular; there exists, however, a regular (literary) reading jǐ. | ¶ g- ~ đ- || td. 給, 這本書很好看. Gěi, zhè běnshū hěn hăokàn. (Nè, cuốnsách nầy rất hay.), 給予 jǐyǔ (đưacho) ] , provide for, give, furnish, supply, for the benefit of, allow, (for somebody) do something, (grammatical, passive particle) to, for, by,   {ID12306  -   10/11/2017 7:29:08 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.