Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
狗熊(1) gấu, (2) chóhèn, (3) gấuchó, (4) gấuđen 狗熊 gǒuxióng (cẩuhùng) [ Vh @#® QT 狗熊 gǒuxióng ~ QT 黑熊 hēixióng \ Nh @ 狗 gǒu ~ 'chó', 'gấu' 熊 xióng (hùng), @ 熊 xióng ~ 'hèn', 'đen' @ '縝 chēn (chân)' | QT 狗 gǒu < MC kjəw < OC *ko:ʔ || QT 熊 xióng < MC ɦʊŋ < OC *whǝm || Guoyu Cidian: 黑熊 hēixióng 動物名。哺乳動物門熊綱。身體肥大,皮毛黑亮,胸前有灰白色新月形斑紋。頸和肩部的粗毛形成鬃毛。尾巴短,腳掌大,爪有鉤,會游泳,能爬樹。生活在森林和灌叢地帶。夏季棲息範圍高到海拔三千六百公尺,秋天在海拔一千五百公尺或更低處,冬季時,大部分時間處於冬眠狀態。一窩生二子,妊娠期六個月。 亦稱為「狗熊」。 ] *** , Asiatic black bear, black bear, Ursus thibetanus, Also:, coward,   {ID453114680  -   12/5/2017 11:27:28 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.