Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
求解(1) cầucứu, (2) giảiquyết, (3) xingiải 求解 qíujiě (cầugiải) [ Viet. 'giảiquyết' @ '解決 jiějué', 'cầucứu' @ '求救 qíujìu' | Vh @ QT 求解 qíujiě | QT 求 qíu < MC gjəw < OC *gu || QT 解 jiě < MC kaj, ɠaj < OC *kre:ʔ, **kre:ʔs, *gre:ʔ || Handian: (1) 請求解救或解除 “史記·孟嘗君列傳”:“﹝秦昭王﹞囚孟嘗君,謀欲殺之孟嘗君使人抵昭王幸姬求解。”“醒世恆言·盧太學詩酒傲王侯”:“卻說汪知縣幾日間連接數十封書札,都是替盧楠求解的。” (2) 求得解悟南朝宋謝靈運“辨宗論”:“同遊諸人,並業心神道,求解言外“。 ] , require a solution, seek to solve an equation, please solve this problem, Also:, seeking rescue, in need of being rescued from imprisonment,   {ID453081389  -   2/12/2018 12:43:41 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.