Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
檎 qín (cầm) [ Vh @ QT 檎 qín < MC gim < OC *ghrǝm | *OC 檎 今 侵 琴 ɡrɯm | PNH: QĐ kam4, Hẹ Hẹ kim2 | Kangxi: 《康熙字典·木部·十三》檎:《唐韻》巨今切《集韻》《韻會》《正韻》渠今切,𠀤音琴。《玉篇》林檎,果名。《左思·蜀都賦》其園則有林檎、枇杷。《本草圖經》林檎,或謂之來禽,木似柰,實比柰差圓,六七月熟。有二種,甘者早熟而味肥美,酢者差晚,須熟爛乃堪噉。《學圃餘疏》花紅,卽古林檎。《廣志》似赤柰。亦名黑檎。| Guangyun: 檎 琴 巨金 羣 侵B 侵B 平聲 三等 開口 侵B 深 下平二十一侵 gi̯əm ɡĭĕm ɡjəm ɡiem ɡɣiɪm ɡɯim gjim qin2 gim gym 林檎果名 || ZYYY: 檎 琴 溪 侵尋齊 侵尋 陽平 齊齒呼 kʰiəm || Môngcổ âmvận: kim gim 平聲 || Handian: ◎ 檎 qín ——“林檎”:落叶小乔木,开粉红色花,果实像苹果而小, 可以吃 || CText.org: 《西京雜記·第一》: 林檎十株,枇杷十株,橙十株,安石榴,楟十株,白銀樹十株,黃銀樹十株,槐六百四十,千年長生樹十株,萬年長生樹十株,扶老木十株,守宮槐十株,金明樹二十株,搖風樹十株,鳴風樹十株,琉璃樹七株,池離樹十株,離婁樹十株,白俞●、杜●、桂蜀漆樹十株,柟四株,樅七株,栝十株,楔四株,楓四株。《金匱要略》: 林檎不可多食,令人百脈弱。 《藝文類聚·林檎》: 《廣志》曰:林檎似赤柰,亦名黑檎,廣黑檎似赤柰,一名林檎似赤柰。 《西遊記》: 林檎碧實連枝獻,枇杷緗苞帶葉擎。 ] *** , small red apple, gala apple, cherry apple,   {ID453068768  -   12/4/2017 8:48:55 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.