Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cự, (2) quầy, (3) cũi 柜 jǔ (cự) [ Vh @ QT 柜 guì, jǔ < MC kʊ < OC *kʷaʔ | Shuowen: 木也。从木巨聲。 其呂切 | Kangxi: 《唐韻》《正韻》居許切《集韻》俱禹切《韻會》句許切,𠀤音舉。《說文》木也。《徐曰》柜柳也,大葉木。《爾雅·釋木》柜柳。《註》似柳,皮可煑作飮。 又《山海經》方山有靑樹,名曰柜格之松。 又《周禮·天官·掌舍註》柜受,溜水器。 又邑名。《前漢·地理志》屬琅邪郡。 又《集韻》臼許切,音巨。又果羽切,音矩。義𠀤同。 或作櫸。|| Thiều Chửu: 柜 jǔ: Câycự, một loài liễu lớn || x. 衣柜 yīguì (tủáo) | § 櫃 guì (quỹ, quĩ) : quầy, cũi ] , cupboard, cabinet, wardrobe, shop, boss, shopkeeper, Also:, Salix multinervis,   {ID453064505  -   7/8/2019 10:59:13 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.