Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cảnh, (2) cõi 境 jìng (cảnh) [ Vh @ QT 境 jìng < MC käiŋ < OC *kraŋs | PNH: QĐ ging2, Hẹ gin5 | Shuowen: 疆也。从土竟聲。經典通用竟。居領切 | Kangxi: 《唐韻》《正韻》居影切《集韻》《韻會》舉影切,音景。 《說文》疆也。一曰竟也,疆土至此而竟也。 《魯語》外臣之言不越境。 《史記·諸侯王表》諸侯比境。 《註》地相接次也。 《前漢·地理志》開地斥境。 通作竟。 | Guangyun: 警 居影 見 庚三開 上聲 梗 開口三等 梗 庚 kĭɐŋ kiengx/kyank || td. 仙境 xiānjìng (cõitiên) ] , border, frontier, area, region, place, condition, boundary, circumstances, territory,   {ID453064327  -   11/10/2017 5:50:32 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 13. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.