Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cập, (2) gấp, (3) gặp, (4) với, (5) cấp, (6) kíp, (7) kịp 及 jí (cập) [ Vh @ QT 及 jí < MC gip < OC *gjəp | *OC 及 及 緝 及 ɡrɯb | Tang reconstruction ghyip | Pt 其立 | Shuowen: 《又部》及:逮也。从又从人。| Kangxi: 《康熙字典·又部·二》及:〔古文〕𢎜𨕤《唐韻》其立切《集韻》《韻會》極入切《正韻》忌立切,𠀤琴入聲。《說文》逮也。从又从人。《徐曰》及,捕人也。會意。《廣韻》至也。又《韻會》旁及,覃被也。《詩·大雅》覃及鬼方。《周頌》燕及皇天。又《增韻》連累也。《左傳·隱六年》長惡不悛,從自及也。又兼與之辭。《左傳·宣七年》與謀曰及。又《後漢·黨錮傳》張儉等八人爲八及,言能導人追宗也。又《韻補》叶極業切。《詩·大雅》征夫捷捷,每懷靡及。| Guangyun: 及 及 其立 羣 緝B 緝B 入聲 三等 開口 侵B 深 入二十六緝 gi̯əp ɡĭĕp ɡjəp ɡiep ɡɣiɪp ɡɯip gjip ji2 gip gyp 至也逮也連也辝也其立切七 || ZYYY: 及 及 見 齊微齊 齊微 入聲作平聲 齊齒呼 ki || Môngcổ âmvận: ki gi 入聲 || Starostin: Viet. 'gặp', reach to, be equal to, succeed; together with. Regular Sino-Viet. is cậpp; another colloquial loan is kịp 'to be in time, come in time'. ] **** , pressing, urgent, reach to, be equal to, succeed, and, with, together with, Also:, see, meet, encounter,   {ID11164  -   11/26/2017 4:57:25 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.