Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cẩn, (2) cần (3) gần, (4) sít, (5) vẹn, (6) nừng, (7) những, (8) chỉn, (9) chỉ 僅 jǐn (cần) [ Vh @ QT 僅 (厪) jǐn, jìn, qín (cẩn, cần) < MC kin < OC *gin | ¶ j- ~ v-, n-, nh- | *OC 僅 堇 文 僅 ɡrɯns | PNH: QĐ gan2, gan6, Hẹ giun3 | Shuowen: 材能也。从人堇聲。渠吝切。 清代段玉裁『說文解字注』 材能也。材今俗用之纔字也。三蒼及漢書作纔。鄭注禮記周禮,賈逵注國語,東觀漢記及諸史並作裁。許書水部,雨部,?部作財。此作材。材能言僅能也。公羊傳僖十六年曰。是月者何。僅逮是月也。何注。在月之幾盡。故曰劣及是月。定八年曰。公斂處父帥師而至。慬然後得免。慬葢僅之譌字。射義。葢㢙有存者。言存者甚少。㢙卽僅字。广部廑下曰。少劣之居也。與僅義略同。唐人文字僅多訓庶幾之幾。如杜詩。山城僅百層。韓文。初守雎陽時。士卒僅萬人又家累僅三十口。桺文。自古賢人才士被謗議不能自明者。僅以百數。元微之文。封章諫草。䋣委箱笥。僅逾百軸。此等皆李涪所謂以僅爲近遠者。於多見少。於僅之本義未隔也。今人文字皆訓僅爲但。从人。堇聲。渠吝切。十三部。 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》渠吝切《正韻》具吝切,𠀤音覲。 又少也,餘也。通作堇廑。亦作㢙。《禮·射義》蓋㢙有存者。 又劣也。| Guangyun: 僅 僅 渠遴 羣 眞B開 震B 去聲 三等 開口 眞B 臻 去二十一震 gi̯ĕn ɡǐĕn ɡjĕn ɡien ɡɣiɪn ɡɯin gjin jin4 ginh gynn 餘也纔也劣也少也渠遴切十一 | || Ghichú: 'chỉn' là ôngcổ trong tiếngViệt. || td. 僅僅 jǐnjǐn (vỏnvẹn), 僅只 jǐnzhǐ (chỉcần) ] *** , only, merely, barely, just, solely, just, scarcely, hardly, Also:, nearly, close to,   {ID453077996  -   11/13/2017 1:09:26 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.