Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cửu, (2) chờ, (3) lâu, (4) xưa 久 jǐu (cửu) [ Vh @ QT 久 jǐu < MC kjəw < OC *kwjəʔ | Pt 舉有 | Shuowen: 以後灸之,象人兩脛後有距也。《周禮》曰:“久諸牆以觀其橈。”凡久之屬皆从久。舉友切 文一 | Kangxi: 【唐韻】【正韻】舉有切【集韻】【韻會】已有切,𠀤音九。暫之反也。【易·繫辭】恆久也。又待也。【左傳·昭二十四年】士伯曰: 寡君以爲盟主之故,是以久子。 又【韻補】叶舉里切,音几。【詩·邶風】何其久也,必有以也。久叶以。【小雅】來歸自鎬,我行永久。叶喜祉。【楚辭·招䰟】層冰峩峩,飛雪千里。歸來歸來,不可以久。 | Starostin: be long, a long time. May be related to 舊 *gw|@-s 'old' q.v. (although the latter does not rhyme in 上聲). | Ghichú: QÐ /gau2/, khẩungữ /loi/ hoặc /noi/. Thiền Chửu: ② Ðợi '寡君以為盟主之故是以久子' (Tôi vì làm ngườichủthể nênphải chờđợi anh.) , 你拉久一點, 我們一起來吧! Nǐ là jǐu yìdiăn, wǒmén yīqǐ lái ba! (Anh làm lâu mộtchút, mình cùngnhau tới bến!) ] , a long time, long time ago, be long, old, for a long time, of a specified duration, (long) duration of time, time passage, grow late, Also:, wait, await,   {ID3881  -   10/7/2017 8:09:28 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.