Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
橿(1) cương, (2) sồi 橿 jiāng (cương) [ Vh @ QT 橿 jiāng ~ ht. QT 畺 (疆) jiāng < MC kjaŋ < OC *kjaŋ | *OC 橿 畺 陽 薑 kaŋ | PNH: QĐ goeng1, Hẹ giong1 | Shuowen: 《木部》橿:枋也。从木畺聲。一曰鉏柄名。 | Kangxi: 《康熙字典·木部·十三》橿:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤居良切,音薑。《說文》枋也。一曰鋤柄。《釋名》齊人謂鋤柄曰橿。橿然,正直也。又《唐韻》一名檍,萬年木。《爾雅·釋木》杻檍。《註》材中車輞。關西呼杻子。一名土橿。《周禮·冬官考工記》斬三材。《註》轂用雜楡,輻以檀,牙以橿。又《爾雅·釋木》棧木。《註》橿木也。江東呼木觡。又橿橿,彊盛也。《揚子·太𤣥經》左右橿橿。又山名。《山海經》橿谷之山,多赤銅。 | Guangyun: 橿 薑 居良 見 陽開 陽 平聲 三等 開口 陽 宕 下平十陽 ki̯aŋ kĭaŋ kiaŋ kiɑŋ kɨɐŋ kiɐŋ kɨaŋ jiang1 kiang kiang 一名檍萬年木又云鋤橿鋤柄也 || Môngcổ âmvận: gÿang gyang kjaŋ 平聲 || Handian: 橿 jiāng (1) 古書上說的一種樹,木材堅韌,可做車輪:“其木則檉松楔稷,槾柏杻橿。” (2) 鋤柄,鋤把。 ] ** , a kind of oak, Quercus glauca,   {ID453063662  -   6/1/2019 9:10:05 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.