Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cơ, (2) cửi, (3) dịp, (4) máycửi, (5) máy 機 jī (cơ) [ Viet. 'máycửi' @& '機 jī (máy) + 機 jī (cửi)' | Vh @ QT 機 jī < MC kyj < OC *kjəj | PNH: QĐ gei1, Hẹ gi1 | Shuowen: 主發謂之機。从木幾聲。居衣切。 清代 段玉裁『說文解字注』主發謂之機。下文云。機持經者。機持緯者。則機謂織具也。機之用主於發。故凡主發者皆謂之機。檃桰之辭。從木。幾聲。居衣切。十五部。| Kangxi: 《唐韻》《韻會》居衣切《集韻》居希切,𠀤音幾。《說文》主發謂之機。《書·太甲》若虞機張,往省括于度則釋。《尚書·大傳》捕獸機檻陷。《大學》其機如此。《註》發動所由。《疏》關機也。動於近,成於遠。 又氣運之變化曰機。《莊子·天運篇》意者有機,緘而不得已耶。《至樂篇》萬物皆出於機,皆入於機。又天機,天眞也。《莊子·大宗師篇》嗜慾深者天機淺。 | Guangyun: 機 居依 見 微開 平聲 微 開口三等 止 微 kĭəi kioi || Starostin: device, apparatus. One of the later meanings is 'circumstances, occasion' (reflected in Viet. cơ). | ¶ j- ~ m-, d- : td. 幾 jī (cơ) mấy || td. 天機 tiānjī (thiêncơ), x. cơmay ] , weaving device, manual shuttle, machine, engine, shuttle, apparatus, Also:, circumstance, occasion, opportunity, secret,   {ID11056  -   7/1/2019 6:14:41 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.