Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cương, (2) vừa, (3) 才能, (4) căng, (5) cứng 剛 gāng (cương) [ Vh @ QT 剛 gāng < MC kʌŋ < OC *kaŋ | *OC 剛 岡 陽 岡 klaːŋ | PNH: QĐ gong1, Hẹ giong1, gong1, TrC gang1 | Tang reconstruction: gɑng | Shuowen: 《刀部》剛:彊斷也。从刀岡聲。 | Kangxi: 《康熙字典·刀部·八》剛:〔古文〕𠜛𠇝𠇙《唐韻》古郞切《集韻》《韻會》《正韻》居郞切,𠀤音岡。《說文》彊斷也。从刀,岡聲。《增韻》堅也,勁也。《易·乾卦》大哉乾乎,剛健中正。《司馬光·潛虛》剛,天之道也。又作㓻。《史記·樂書》而民㓻毅。 | Guangyun: 剛 岡 古郎 見 唐開 唐 平聲 一等 開口 唐 宕 下平十一唐 kɑŋ kɑŋ kɑŋ kɑŋ kɑŋ kɑŋ kaŋ gang1 kang kang 強也 || ZYYY: 剛 岡 見 江陽開 江陽 陰平 開口呼 kaŋ || Môngcổ âmvận: gang kaŋ 平聲 || Ghichú: Với âm 'vừa' 剛 gāng (cương) có mốiliênhệ ngữâm với 方 fāng (phương), mà 'phương' lạicòn cónghĩalà 'vừa', 'mới', do sựbiếnâm theo khuônmẫu ¶ f-(b-) ~ v-, b-), td. 他剛剛離開 tā gānggāng líkāi (nó mớivừa rờikhỏi). Nênnhớ là những từcổ cơbản thưởbansơ thườngđược dùng với nhiềunghĩa. || td. 剛風 gāngfēng (cănggió), 這輛車剛新開的 . Zhè liàngchē gāng xīnkāi de. (Chiếxe này còn cáuxịn.) || x. vuông 方 fāng (phương) ] *** , hard, tough, rigid, firm, strong, exactly, Also:, just, barely, just then, just now, a while ago, a moment ago, recently,   {ID10186  -   6/1/2019 9:09:50 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.