Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cũ, (2) cau 蒟 jǔ (cũ) [ Vh @ QT 蒟 jǔ ~ ht. QT 枸 gōu, gǒu, gòu, jū, jǔ < MC kʊ < OC *koʔ | PNH: QĐ geoi2, lau1, Hẹ gi3, neu1 | Shuowen: 果也。 从艸竘聲。 俱羽切。 清代 段玉裁『說文解字注』 果也。史記,漢書有枸酱。 左思蜀都賦,常璩華陽國志作蒟。史記亦或作蒟。據劉逵,顧微,宋祁諸家說。 卽扶畱藤也。葉可用食㯽榔。實如桑葚而長。 名蒟。可爲醬。巴志曰。樹有荔支。 蔓有辛蒟。然則此物縢生緣木。故作蒟,從艸。亦作枸,從木。要必一物也。 許君木部有枸字。云可爲醬。於艸部又有蒟字。葢不能定而兩存之。次於葚者,以其實似葚也。 其實名蒟。故云果也。果,木實也。 當云蒟果也,爲三字句。从艸。竘聲。 俱羽切。 五部。 | Kangxi: 《唐韻》俱雨切《韻會》果羽切,𠀤音矩。《說文》果也。《本草》蒟醬。《南方草木狀》蒟醬,蓽茇也。生於番禺,小而靑,謂之蒟。《左思·蜀都賦註》蒟醬,緣樹而生,其子如桑椹,熟時正靑,長二三寸,以蜜藏而食之。《通志》蒟醬曰浮留。 又《本草》蒟蒻一名鬼芋。《酉陽雜俎》蒟蒻,根大如椀,至秋葉滴露,隨滴生苗。 又《集韻》權俱切,音劬。 又《韻會》俱遇切,音屨。 義𠀤同。 || td. 蒟蒻 (jǔruò) ] , betel, betel pepper, Amorphaphalus konjac,   {ID453064507  -   10/11/2017 7:58:22 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.