Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cũ, (2) lũ 窶 jù (cũ) [ QT 窶 (寠) jù, lóu (cũ, lũ) < MC gu < OC *ghroʔ | *OC 窶 婁 侯 窶 ɡloʔ | PNH: QĐ geoi6, lau4, Hẹ ki3 | Tang reconstruction: ghiǒ | Kangxi: 《康熙字典·穴部·十一》窶:《唐韻》其矩切《集韻》郡羽切,𠀤音蔞。《說文》無禮居也。《徐註》階阼升降,所以行禮,貧無禮,故先見於屋室。《詩·邶風》終窶且貧。《傳》窶者無禮也。《爾雅·釋言》窶,貧也。《註》謂貧陋。《疏》由其無財以爲禮,故謂貧陋。又《前漢·東方朔傳》盆下爲窶數。《師古註》窶數,戴器也。以盆盛物戴於頭者,則以窶數爲之,今賣白團餠人所用者是。《釋名》窶數,猶局促,皆小意也。又《集韻》郞侯切《正韻》盧侯切,𠀤音婁。《史記·淳于髠傳》甌窶滿簀。《裴駰註》甌窶,便側之地。又《韻會》《正韻》𠀤良據切,音慮。義同。考證:〔《詩·衞風》終窶且貧。〕謹照原文衞風改邶風。| Guangyun: 窶 窶 其矩 羣 虞 麌 上聲 三等 合口 虞 遇 上九麌 gi̯u ɡĭu ɡio ɡio ɡɨo ɡio guə̆ ju4 gyox giuu 貧無禮也其矩切二 || ZYYY: 窶 婁 侯 窶 ɡloʔ || Môngcổ âmvận: kÿu gy 上聲 ] ***** , straitened, in want, impoverished, poor, in poverty, Also:, rustic,   {ID453064546  -   10/11/2017 7:56:38 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.