Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cũ, (2) khuôn, (3) khổ 矩 jǔ (cũ) [ Vh @ QT 矩 jǔ < MC kʊ < OC *kwjaʔ | *OC 矩 巨 魚 矩 kʷaʔ | PNH: QĐ geoi2, Hẹ gi3 | Kangxi: 《康熙字典·矢部·五》矩:《廣韻》俱雨切《集韻》《韻會》果羽切,𠀤音踽。正方之則也。《爾雅·釋詁》常也。《疏》度方有常也。《玉篇》圓曰規,方曰矩。《禮·經解》規矩誠設,不可欺以方圓。《前漢·律歷志》矩者,所以矩方器械,令不失其形也。《管子·輕重已篇》心生規,規生矩,矩生方。又《爾雅·釋詁》法也。《論語》不踰矩。《前漢·敘傳》濞之受吳,疆土踰矩。《註》矩,法制也。又《增韻》儀也,廉隅也。又《周禮·冬官考工記輸人》凡斬轂之道,必矩其隂陽。《註》矩,謂刻識之也。又《揚子·太𤣥經》天道成規,地道成矩,規動周營,矩靜安物。《陸倕石闕銘》製模下矩。《註》地也。又《周𩩙算經》智出於句,句出於矩。《註》矩,謂之表,表不移亦爲句,爲句將正,故曰句出於矩焉。又規矩,戎名。《汲冢周書》規矩以麟者,獸也。又通作萭。《周禮·冬官考工記》輪人爲輪,可規可萭。又通作句。《莊子·田子方》履句屨者知地形。《說文》本作巨,从工,象手持之形。重文作榘,从木矢。矢者,其中正也。 《六書正譌》巨从工,中象方形,亦會意。 | Guangyun: 矩 矩 俱雨 見 虞 麌 上聲 三等 合口 虞 遇 上九麌 ki̯u kĭu kio kio kɨo kio kuə̆ ju3 kyox kiuu 法也常也俱雨切十一 || Môngcổ âmvận: gÿu ky 上聲 || ZYYY: 矩 舉 見 魚模撮 魚模 上聲 撮口呼 kiu ] *** , rules, law, standards, norm, form, Also:, carpenter's square, square, quadrature, mold,   {ID1145  -   10/11/2017 7:57:09 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.