Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) công, (2) rết, (2) rít 蚣 gōng (công) [ Viet. 'rết', 'rít' 蝑 xū (tu) | QT 蚣 (蜙) gōng, zhōng, sōng ~ ht. QT 公 gōng < MC kuŋ < OC *klo:ŋ | Pt 古紅 | cđ MC 通合一平東見 | PNH: QĐ gung1, Hẹ gung1 | Shuowen: 清代 段玉裁『說文解字注』蜙蝑也。从虫。胥聲。相居切。五部。陸氏引許愼先呂反。 | Kangxi:《唐韻》《正韻》古紅切《集韻》沽紅切,𠀤音公。《玉篇》蜈蚣也。《本草別錄》蜈蚣,生大吳川谷及江南,頭足赤者良。宗奭曰:蜈蚣,背光,黑綠色,足赤腹黃。有被螫者,以烏雞屎或大蒜塗之,卽愈。時珍曰:蜈蚣西南處處有之,春出冬蟄,節節有足,雙鬚岐尾,性畏蜘蛛,以溺射之,卽斷爛。 | Guangyun: (1) 公 古紅 見 東一 平聲 東 開口一等 通 東 kuŋ kung , (2) 鍾 職容 章 鍾 平聲 冬 開口三等 通 鍾 tɕĭwoŋ cjyung/tjvng || td. 蜈蚣 wúgōng (conrết) ] , centipede, chilopod, chilopoda, scolopendra centipede,   {ID453061301  -   8/12/2019 6:35:59 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.