Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cô, (2) câu 罛 gū (cô) [ Vh @ QT 罛 < MC ko < OC *kʷā | *OC 罛 瓜 魚 孤 kʷaː | PNH: QĐ gu1, Hẹ gu1 | Shuowen: 《网部》罛:魚罟也。从网瓜聲。《詩》曰:「施罛濊濊。」| Kangxi: 《康熙字典·网部·五》罛:《廣韻》古胡切《集韻》《韻會》《正韻》攻乎切,𠀤音姑。《說文》魚罟也。《爾雅·釋器》魚罟謂之罛。《註》最大罟也。《詩·衛風》施罛濊濊。《魯語》水虞於是乎講罛罶,取名魚。又《張衡·西京賦》睽罛庨豁。《註》形貌。|| Handian: 罛 gū (1) 大的魚網。 (2) 高峻深邃的樣子。|| Guangyun: 罛 孤 古胡 見 模 模 平聲 一等 開口 模 遇 上平十一模 kuo ku ko ko kuo kuo kɔ gu1 ko ku 魚罟 || Môngcổ âmvận: gu ku 平聲 || Starostin: Chinese: 罛 *kʷā net. Tibetan: rgja net. Burmese: khwaʔ a k. of net, let down from each side of a boat, to catch prawns. || td. 《詩經·碩人》: 施罛濊濊、鱣鮪發發、葭菼揭揭。Shījīng · Shuò rén: 'Shī gū huìhuì, zhān wěi fāfā, jiā tǎn jiējiē. ' (Thikinh - Thạc Nhân: 'Thả câu vồvập, ngừ tầm bànhbạch, rêu sậy giẩynẩy.') ] *** , large fishing net, big fishnet, net,   {ID453061508  -   8/15/2018 10:43:26 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.