Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) câu, (2) cống, (3) rãnh, (4) kênh 溝 gōu (câu) [ Vh @ QT 溝 gōu, kòu, găng < MC kɤw < OC *ko: | Pt 古侯 | ¶ g- ~ k- (c-), h- | PNH: QĐ gau1 | Shuowen: 水瀆。廣四尺,深四尺。从水冓聲。古矦切 | Kangxi: 溝)《唐韻》古侯切《集韻》《韻會》《正韻》居侯切,𠀤音鉤。《說文》水瀆,廣四尺,深四尺。《釋名》田閒之水曰溝。溝,搆也。縱橫相交搆也。《周禮·地官》遂人十夫有溝。 又《爾雅·釋水》水註谷曰溝。 又溝池,城塹也。《禮·禮運》城郭溝池以爲固。 ] (between fields), canal, irrigation canals and ditches, ditch, irrigation canals and ditches, trench, gutter, narrow waterway, channel, chimb, dyke, fossa, gouge, Also:, drain, sewage pipe, sewer, sewage system,   {ID9572  -   11/13/2017 11:22:03 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.