Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cô, (2) cố, (3) cũ, (4) cầm 沽 gū (cô) [ Vh @ QT 沽 gū, gǔ < MC ko < OC *ka | *OC (1) 沽 古 魚 孤 kaː , (2) 沽 古 魚 古 kaːʔ, (3) 沽 古 魚 顧 kaːs 同酤 | PNH: QĐ gu1, Hẹ gu1 | Tang reconstruction: go, gò | Shuowen: 《水部》沽:水。出漁陽塞外,東入海。从水古聲。| Kangxi: 《康熙字典·水部·五》沽:〔古文〕夃《唐韻》古胡切《集韻》《韻會》《正韻》攻乎切,𠀤音孤。水名。《前漢·地理志》沽水出漁陽塞外,東至泉州入海。《水經注》沽河出塞外禦夷鎭西北丹花嶺。又賣也。《論語》求善賈而沽諸。又買也,別作酤。《詩·小雅》無酒酤我。又《廣韻》公戸切《集韻》《韻會》古五切《正韻》公五切,𠀤音古。屠沽,賣酒者。《尸子》屠者割肉知牛之多少,則沽者亦知酒之多少也。又略也。《禮·檀弓》杜橋之母喪,宮中無相,以爲沽也。又物之麤惡者曰沽。《周禮·夏官·司兵》掌五兵五盾,各辨其物與其等。《註》謂功沽上下。《疏》沽謂麤惡者,爲下等也。又《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤古慕切,音顧。義同。 | Guangun: (1) 沽 孤 古胡 見 模 模 平聲 一等 開口 模 遇 上平十一模 kuo ku ko ko kuo kuo kɔ gu1 ko ku 水名在髙密 , (2) 沽 古 公戸 見 模 姥 上聲 一等 開口 模 遇 上十姥 kuo ku ko ko kuo kuo kɔ gu3 kox kuu 屠沽 , (3) 沽 顧 古暮 見 模 暮 去聲 一等 開口 模 遇 去十一暮 kuo ku ko ko kuo kuo kɔ gu4 koh kuh 上同 || ZYYY: (1) 沽 孤 見 魚模合 魚模 陰平 合口呼 ku , (2) 沽 古 見 魚模合 魚模 上聲 合口呼 ku || Môngcổ âmvận: gu ku 平聲 ] ** , buy, sell, Also:, low quality,   {ID453061501  -   10/11/2017 7:58:14 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.