Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
根源(1) cănnguyên, (2) cộinguồn, (3) nguồncội, (4) nguồngốc 根源 gēnyuán (cănnguyên) [ Vh @# QT 根源 gēnyuán | QT 根 gēn < MC kæn < OC *kjə:n || QT 源 yuán < MC ŋwjən < OC *ŋor || td. 經濟衰退根源於社會主義制度經濟管理不妥當. Jīngjì shuāituì gēnyuán yú shèhuìzhǔyì jīngjì guănlJīngjì bù tuǒdàng. (Kinhtế suythoái có nguồngốc từ sựquảnlý kinhtế xãhộichủnghĩa khôngthoảđáng.) ] , source, origin, root, rise from, originate from,   {ID11452  -   4/4/2019 1:27:35 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.