Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) công, (2) cống, (3) hổng, (4) hống, (5) khủng 愩 gōng (công) [ Vh @ QT 愩 gōng, gòng, hǒng (công, cống, hổng) ~ ht. QT 貢 gòng < MC kʊŋ < OC *ko:ŋs | *OC 愩 工 東 公 koːŋ || Kangxi: 《康熙字典·心部·十》愩:《廣韻》古紅切《集韻》沽紅切,𠀤音公。《玉篇》心動也。又《集韻》胡公切,音洪。憒也。又《集韻》虎孔切,音嗊。心恍惚曰𢦅,或省作愩。又《集韻》古送切,音貢。心動也。一曰自高。| Guangyun: 愩 公 古紅 見 東一 東 平聲 一等 開口 東 通 上平一東 kuŋ kuŋ kuŋ kuŋ kuŋ kuŋ kəwŋ gong1 kung kung 憒也 ] , dizzled, nervous, terrified, Also:, haughty, naughty,   {ID453113838  -   8/12/2019 6:35:51 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.