Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cát, (2) cúp, (3) cắt, (4) gặt 割 gē (cát) [ Viet. 'cúp' < 'couper' (French) | Vh @ QT 割 gē < MC kat < OC *ka:t | PNH: QĐ got3, Hẹ got7, TrC guah4 | Shuowen: 剥也。从刀害聲。古達切 | Kangxi: 〔古文〕㓣𠛷𠛛《唐韻》古達切《集韻》《韻會》《正韻》居曷切,𠀤音葛。《說文》剝也。从刀,害聲。《爾雅·釋詁》割,裂也。《疏》謂以刀裂之也。《玉篇》截也。《禮·樂記》食三老五更於大學,天子袒而割牲。《左傳·襄三十一年》未能操刀,而使割也。又《前漢·揚雄傳》東方朔割名於細君。《註》師古曰:割,損也。又《廣韻》害也。《書·堯典》洪水方割。 || Starostin: to injure. A somewhat later meaning (attested since L. Zhou) is 'to cut, clip'. Viet. cắt is colloquial; regular Sino-Viet. is cát. | td. 割電 gēdiàn (cúpđiện), 割稻 gēdào (gặtlúa), 割草 gēcăo (cắtcỏ) ] , injure, clip, cut, cut off, scalpel, shear, skive, divide, partition, cede, Also:, harvest,   {ID453081607  -   10/8/2017 11:20:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.