Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
公母(1) chồngvợ, (2) vợchồng, (3) sốngmái, (4) trốngmái 公母 gōngmǔ (côngmẫu) [ Vh @ QT 公母 gōngmǔ || QT 公 gōng < MC kuŋ < OC *klo:ŋ || QT 母 mǔ (mẫu, mô) < MC mow < OC *mjəʔ || Guoyu Cidian: 公母倆 gōngmuliǎ 夫婦。如:「你們老公母倆的感情真令人稱羨。」   || CText.org: 《潛夫論·志氏姓》: 魯僖公母成風,蓋須朐之女也。 《列女傳·魯宣繆姜》: 繆姜者,齊侯之女,魯宣公之夫人,成公母也。 《朱子語類·問遺書》: 因言:「宣姜全不成人,卻有賢女:許穆夫人宋襄公母是也。」 || Ghichú: (1) 公母 gōngmǔ làn 'trốngmái' (sốngmái), sosánh 'gàtrống' (鷄公 jīgōng). Tiếng Hảinam gọi 'mẹ' là 'mài' /maj2/ (x. 母 mǔ). Tuynhiên, trong tiếngViệt, 'đánh mộttrận 'sốngmái', ngườiViệt đã Nômhoá ýnghiã của từ báchọc 'thưhùng' 雌雄 cíxióng vào vănchương bìnhdân., (2) 'Trốngmái' còn là tên của một tácphẩm nổitiếng của nhàvăn Kháihưng. || td. 公母倆 gōngmuliǎ (haivợchồng) ] *** , male and female, husband and wife, Also: (Viet., of a showdown), victory and defeat, very high-stakes, life and death contention, Trongmai, name of a novel by Khai Hung, a well-known author in Vietnam in early 20th century   {ID453090772  -   6/10/2019 7:22:04 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.