Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) công, (2) trống, (3) cồ, (4) chung, (5) ông 公 gōng (công) [ Vh @ QT 公 gōng < MC kuŋ < OC *klo:ŋ | Pt 古紅 | cđ MC 通合一平東見 | PNH: QĐ gung1, Hẹ gung1, TrC gong1 | Shuowen: 平分也。从八从厶。八猶背也。韓非曰:背厶爲公。古紅切. (49) | Kangxi: 公 古紅 見 東一 平聲 東 開口一等 東 通 kung kuŋ || Starostin : clan head, Gong; palace, court. Later also used for 'the whole clan' < 'public'. | td. 雞公 jīgōng (gàcồ ~ gàtrống), 公共 gōnggòng (côngcộng), 公布 gōngbù (côngbố), 公德 gōngdé (côngđức), 公海 gōnghăi (cônghải), 公元 gōngyuán (côngnguyên), 公物 gōngwù (củachung) ] , Gong, palace, duke, public, common, collective, official business, clan head, honorable, the revered Mr., senior male person, man of authority, an elderly man, Also:, grandfather, father, husband’s father, (bird, rooster), male, just, international,   {ID8913  -   10/11/2017 7:06:31 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.