Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) miết, (2) tiệt, (3) biết, (4) baba, (5) bọ 鱉 biē (biệt) [ Viet. 'baba' @ '鱉鱉 biēbiē' ~ Vh @ QT 鱉 (鼈) biē (miết, biết, tiệt) < MC pjet < OC *pet | *OC 鱉 敝 月 鷩 ped 鼈注內俗體 | PNH: QĐ bit3, Hẹ biet7, TrC bih4 | Kangxi: 《廣韻》幷列切《集韻》必列切。𠀤與鼈同。《干祿字書》鱉通鼈。《易·說卦》離爲鱉。《釋文》鱉本又作鼈。《莊子·秋水篇》東海之鱉。《音義》鱉亦作𪔀。|| Handian: ◎ 鱉biē 〈名〉 形聲。從魚,敝聲。本義:甲魚,一種爬行動物,俗稱“團魚” 同本義屬於龜鱉目、鱉科,中國特產的一種軟殼水龜,分佈於中國南北各地,多棲於池沼、河溝、稻田中,肉味鮮美,一般認為是補品 | Guangyun: 鼈 鷩 并列 幫 薛A開 薛A 入聲 三等 開口 仙A 山 入十七薛 pi̯ɛt pĭɛt piɛt pjæt piᴇt piɛt piat bie pjet piet 魚鼈 俗作 鱉 蟞 || ZYYY: 鱉 鼈 幫 車遮齊 車遮 入聲作上聲 齊齒呼 piɛ || Môngcổ âmvận: bÿa pjɛ 入聲 || § 土鱉 tǔ​biē (bọđất) ] *** , freshwater soft-shelled turtle, soft-shelled turtle, turtle, Amyda sinensis, Also: (Viet.), beetle,   {ID453056444  -   6/3/2019 12:22:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.