Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) biên, (2) bên, (3) bến, (4) bờ, (5) bìa, (6) bãi, (7) phía, (8) miệt, (9) mép, (10) miền 邊 biān (biên) [ Vh @ QT 邊 biān, niăo < MC pien < OC *pe:n | PNH: QĐ bin1, Hẹ bien1 | Kangxi: 〔古文〕𦍇【集韻】【韻會】【正韻】𠀤𤰞眠切,音編。【玉篇】畔也,邊境也。【禮·玉藻】其在邊邑。【註】邊邑,九州邊鄙之邑。【左傳·成十三年】蕩搖我邊疆。 又【正韻】旁近也。【前漢·高帝紀】齊邊楚。 又側也。【禮·檀弓】齊衰不以邊坐。【疏】喪服宜敬,起坐宜正,不可著齊衰而偏坐也。 又邊璋,半文飾也。【周禮·冬官考工記】邊璋七寸。 又姓。周大夫邊伯之後。南唐有邊鎬。《說文》作𨘢。| Guangyun: 邊 布玄 幫 先開 平聲 先 開口四等 先 山 pen pien || Starostin: side, periphery of territory. Viet. bên is an older reading; regular Sino-Viet. is biên 'side, edge'. A loan from the same source (with nasal assimilation) may be Viet. miền 'region, district'. || td. 江邊 jiāngbiān (bờsông), 布邊 bùbiān (bìavải) ] **** , far from the center, remote, outlying, side, next to, edge, margin, border, boundery, margin, periphery of territory, region, district,   {ID11515  -   10/21/2017 4:47:04 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.