Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
檳榔(1) binhlang, (2) tânlang, (3) trầu 檳榔 bīngláng (binhlang) [ Vh @ QT 檳榔 bīngláng ~ QT 賓郎 bīnláng (tânlang) | QT 檳 bīn ~ ht. QT 賓 bīn < MC pjin < OC *pin || QT 榔 láng < MC laŋ < OC *laŋ || Guoyu Cidian: 檳榔 bīnláng 植物名。棕櫚科檳榔屬,常綠喬木。高三丈多,葉為羽狀複葉,幹似椰子而細,栽種五年,才能結實,形似肉荳𦸅。一幹有三、四穗,每穗結實三、四百顆,味澀而微甘。將果實切開,加入石灰、荖花食之,有強齒、消食、健胃的功用。產於東印度等地。 或作「賓門」、「賓郎」。 || Starostin: Shuowen 草也.可以亨魚.從草.婁聲. (30) . (perhaps:) Artemisia vulgaris. Also read *rho, *rho?, MC lu (FQ 力朱), lu/, Mand. lú, lǒu id. In modern Chin. the word means both 'Artemisia vulgaris' and 'betel' (Piper betle L.). Standard Sino-Viet. is lâu. For *rh- cf. Fuzhou leu1. || Ghichú: QT 檳榔 bīngláng < Việtcổ (~ 'Báchviệt') 'blau' = '檳 bīng ~ b-' + '榔 láng ~ lau'. Chắcchắn đâylà từ 'Việtcổ' có nguồngốc phươngNam do các sắctộc thuộc gốc BáchViệt có ăntrầu. || x. 蔞 lóu (trầu) ] , betel, betel nut, betel palm, betel nut , piper betle, Areca catechu,   {ID11307  -   12/5/2018 2:45:37 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.