Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bao, (2) bền, (3) bện, (4) bầu, (5) búp 苞 bāo (bao) [ Vh @ QT 苞 bāo, páo, biāo < MC paw < OC *paɨw | *OC 苞 勹 幽 包 pruː | PNH: QĐ baau1, Hẹ bau1, TrC bau1 pau1 | Shuowen: 艸也。南陽以爲麤履。从艸包聲。布交切 | Kangxi: 《唐韻》布交 切《集韻》《韻會》班交 切,𠀤 音 包。《說文》草也,南陽 以爲 麤履。 《司馬相如·子虛賦》其高燥,則生葴菥苞荔。《註》苞,藨也。《漢書註》卽今所用作席者。 又本也。 《易·否卦》繫于苞桑。《疏》凡物繫於桑之苞本,則牢固也 (bền)。《詩·商頌》苞有三蘖。 又《集韻》蒲交切。同匏。瓠也。 (bầu) | Guangyun: 苞 包 布交 幫 肴 肴 平聲 二等 開口 肴 效 下平五肴 pau pau pau pau pɣau pɯau paɨw bao1 prau peau 叢生 也 豐 也 茂 也 又 苞筍 又 姓 || ZYYY: 苞 包 幫 蕭豪開二 蕭豪 陰平 開口呼 pau || Môngcổ âmvận: baw paw 平聲 || x. 苞穀 bāogǔ (bắp) ] *** , firm, enduring, burst forth, flower calyx, bud, luxuriant, profuse, dense growth, Also:, kind of rush for weaving mats or sandals, a variety of rush, gourd, melon, bottle gourd, calabash,   {ID453055326  -   8/6/2018 12:03:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.