Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bai, (2) bật, (3) bể, (4) bẻ 掰 bāi (bai) [ Vh @ QT 掰 bāi | PNH: QĐ baai1, maak3 | Guangyun: 檗 博厄 幫 麥開 入聲 陌 開口二等 耕 梗 prek/paek pæk || Handian: ◎ 掰 bāi 〈動〉 (1) 用手把東西分開或折斷。 如: 掰玉米;掰開 (分開);掰麻(將麻撕成細條,擰繩子用) (2) 張開——《紅樓夢》我時常掰著嘴兒說一陣,勸一陣,哭一陣! ( 3) 〈方〉∶(情誼) 決裂;破裂。如: 掰臉(翻臉);掰交情 (使交情破裂) (4) 〈方〉∶分析。 如: 我跟他把這個問題掰了半天。|| td. 他們倆早就掰了. Tāmen liă zăo jìu bāi le. (Chuyện haiđứa nó bể từlâu.), 掰掰 bāibai (báibai), 《紅樓夢 Hónglóumèng (Hồnglâumộng》 我時常掰著嘴兒說一陣, 勸一陣, 哭一陣! Wǒ shícháng bāi zhe zuǐr shuō yīzhèn, quàn yīzhèn, kū yīzhèn. (Tôi thường bậtmiệng nói mộttrận, khuyên mộtrận, khóc mộttrận.) ] , break, break off with both hands, break off with fingers and thumb, Also:, split, explicate, open, (Cant.), to tear, rip, bye-bye,   {ID453054862  -   9/8/2019 1:16:09 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.