Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bao, (2) bịch, (3) bị, (4) bọc 包 bāo (bao) [ Vh @ QT 包 bāo < MC paw < OC *prū | *OC 包 勹 幽 包 pruː | PNH: QĐ baau1, Hẹ bau1, TrC bau1 | Pt 布交 | Tang reconstruction: bau | Shuowen: 象人褢妊,巳在中,象子未成形也。元气起於子。子,人所生也。男左行三十,女右行二十,俱立於巳,爲夫婦。褢妊於巳,巳爲子,十月而生。男起巳至寅,女起巳至申。故男秊始寅,女秊始申也。凡包之屬皆从包。布交切 || Kangxi: 《廣韻》布交切《集韻》班交切,𠀤音苞。 《說文》包,像人褱姙。已在中,象子未成形也。元氣起於子。子,人所生也。男左行三十,女右行二十,俱立於巳,爲夫婦褱姙於巳。巳爲子,十月而生,男起巳至寅,女起巳至申,故男年始寅,女年始申也。又容也。 《易·泰卦》九二包荒,用馮河。又裹也。 《書·禹貢》包匭菁茅。 《禮·樂記》倒載干戈,包以虎皮。又《前漢·班固敘傳》包漢舉信。 《註》劉德曰:包,取也。又通作苞。叢生也。 《書·禹貢》草木漸包。又姓。 《廣韻》楚大夫申包胥之後。漢有大鴻臚包咸。 | Guangyun: 包 包 布交 幫 肴 肴 平聲 二等 開口 肴 效 下平五肴 pau pau pau pau pɣau pɯau paɨw bao1 prau peau 包裹亦姓楚大夫申包胥之後後漢有大鴻臚包咸布交切五 || ZYYY: 包 包 幫 蕭豪開二 蕭豪 陰平 開口呼 pau || Môngcổ âmvận: baw paw 平聲 ] **** , hold, include, wrap, envelope, cover, package, wrapper, container, bag, embrace, bundle, packet, Also:, shoulder a task on one's own, take charge of, contract for, (meals, etc.), pick up the bill, family surname of Chinese origin,   {ID453055324  -   9/8/2019 11:14:40 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.