Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
部 bù (bộ) [ QT 部 bù, pǒu < MC pɦuə, pɦəw < OC *bo, *bəw | PNH: QĐ bou6, Hẹ pu5 | Shuowen: 天水狄部。从邑咅聲。蒲口切 | Kangxi: 《廣韻》《正韻》裴古切《集韻》《韻會》伴姥切,音蔀。 《集韻》總也,統也。 《前漢·地理志》凡十三部置刺史。 《後漢·宗室傳》柱天都部。 《註》柱天者,若天之柱。都部者,都統其眾也。又《廣韻》署也,六卿之署曰六部。 | Guangyun: (1) 簿 裴古 並 模 上聲 麌 開口一等 模 遇 box/buu bʰu , (2) 部 蒲口 並 侯 上聲 有 開口一等 侯 流 bux/bov bʰəu || ] , ministry, department, section, part, division, board, troops, Also:, (a grammatical classifier measure word for works of literature, films, machines, etc.), a set, a series, a pair,   {ID453056958  -   6/2/2019 4:41:40 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.