Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
薄餅 薄餅 báo​bǐng (bạcbính) [ Viet. 'bánhxèo' @&# '炸餅 zhàbǐng (tạcbính)' ~ Vh @# QT 薄餅 báo​bǐng \ Vh @ 薄 báo ~ 'xèo' | QT 薄 bó, bò, báo < MC bʌk, phʌk < OC *bak, *phak || QT 餅 bǐng < MC pjɛŋ < OC *peŋʔ || Guoyu Cidian: 薄餅 báo​bǐng 北方人 的 傳統 麵食。以 燙麵 製餅,很薄。兩張 相疊,烙熟 後 揭 為 兩張,用來 捲菜、肉餚。儒林外史.第十四回:「恰好 一個 鄉裡人 捧著 許多 盪(燙)​麵薄餅 來 賣。」 || Handian: 薄餅 báobǐng 一種 麵 食。用 燙麵 做成 很 薄 的 餅,兩張 相迭,烙熟 後 能 揭開。 《周書·王羆傳》:“嘗有臺使,羆 為 其 設 食。使乃裂其薄 餅緣……命 左右 撤去 之。 使者 愕然 大慙。” 《儒林外史》第十四 回: “恰好 一個 鄉里人 捧著 許多 燙麵 薄餅 來 賣。”《兒女 英雄 傳》第十四 回:“每人要了一斤半面的薄餅,有的抹上點子生醬,卷上棵蔥;有的就蘸著那黃沙碗裡的鹽水爛蔥,吃了個滿口香甜。”|| Ghichú: 'bánhbẽ', 'bánhbía' là tên của một loại bánh của người Triềuchâu, rất phổbiến ở miềnTây Namphần, Việtnam. ] *** , thin flat cake, pancake, pizza, Also: (Viet.), rice crepe, rice pancake,   {ID453096147  -   3/5/2018 9:27:41 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.