Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bạt, (2) bật 犮 bá (bạt) [ Vh @ QT 犮 quǎn, bá < MC bwʌt < OC *bhat | PNH: QĐ bat6, Hẹ pat8 | Shuowen: 走犬皃。 从犬而丿之。曳其足,則剌犮也。 蒲撥切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤蒲撥切,音跋。 《說文》走犬貌。從犬,而丿之,曳其足,則刺犮也。又《週禮·秋官》赤犮氏。 《註》赤犮,猶言捇拔也。主除蟲豸自埋者。 《疏》捇拔,除去之也。 《釋文》犮,徐音拔畔反,劉音房末反。 | Guangyun: 跋 蒲撥 並 末 入聲 曷 合口一等 桓 山 buat bʰuɑt || Handian: ● 犮 quǎn ◎ 古同“犬”。犮 bá (1) 古同“拔”。 (2) 古同“跋”,踩;踏;登。 (3) 犬跑的樣子。 ] , pull up, pull out, uproot, expel,   {ID453107959  -   9/8/2019 1:13:37 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.