Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bát, (2) phô, (3) phổ, (4) bờ, (5) bátngát 溥 pǔ (bổ) [ Viet. 'bátngát' @# 溥博 pǔbó (bổbác)' ~ Vh @ QT 溥 pǔ, fū, bù, bó, pò (bổ, phô, phổ) < MC phāʔ < *OC pho | *OC (1) 溥 甫 魚 普 pʰaːʔ , (2) 溥 甫 鐸 博 paːɡ | PNH: QĐ pou2, Hẹ pu3 | Shuowen: 《水部》溥:大也。从水尃聲。| Kangxi: 《康熙字典·水部·十》溥:《唐韻》滂古切《集韻》《韻會》頗五切《正韻》滂五切,𠀤音普。《說文》大也。《增韻》徧也。《詩·商頌》我受命溥將。又通作普。《詩·小雅》溥天之下。《孟子》引《詩》作普。又《集韻》芳無切,音敷。與旉同。布也。《禮·祭義》溥之而橫乎四海。又同敷。《書·禹貢》禹敷土。《荀子·成相篇》作禹溥土。又伴姥切,音簿。塗也。又《集韻》《正韻》𠀤伯各切,音博。水名。又《集韻》匹各切,音粕。溥漠,水貌。《韻會》毛氏曰:从浦从寸。俗作漙,非。 | Guangyun: (1) 溥 普 滂古 滂 模 姥 上聲 一等 開口 模 遇 上十姥 pʰuo pʰu pʰo pʰo pʰuo pʰuo pʰɔ pu3 phox phuu , (2) 溥 博 補各 幫 鐸合 鐸 入聲 一等 合口 唐 宕 入十九鐸 pwɑk puɑk puɑk puɑk pwɑk pʷɑk pwak bo puak puak || ZYYY: 溥 普 滂 魚模合 魚模 上聲 合口呼 pʰu || Môngcổ âmvận: phu pʼu 上聲 ] *** , big, great, vast, wide, widespread, extensive, pervading, common, universal, Also:, river bank, Pu, family surname of Chinese origin,   {ID453068236  -   10/9/2017 5:54:42 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.