Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) bại, (2) hư, (3) bể 敗 bài (bại) [ QT 敗 bài < MC baj, paj < OC *brats, *prats | *OC (1) 敗 貝 祭 敗 praːds , (2) 敗 貝 祭 敗 braːds | PNH: QĐ baai6, Hẹ bai5, TrC bai7| Pt 薄邁, 補邁 | Tang reconstruction: bhài | Shuowen: 《攴部》敗:毀也。从攴、貝。敗、賊皆从貝,會意。 | Kangxi: 《康熙字典·攴部·七》敗:〔古文〕贁貝𤖐《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤簿邁切,音浿。《說文》毀也。《爾雅·釋言》覆也。《釋名》潰也。又壞也。《玉篇》破也。《增韻》損也。又頹也。《易·需卦》敬愼不敗也。《書·大禹謨》反道敗德。又《左傳·文十年司敗註》𨻰楚名司𡨥爲司敗。《論語》𨻰司敗問,昭公知禮乎。又《爾雅·釋器》肉謂之敗。《註》臭壞。《論語》魚餒而肉敗。又《廣韻》補邁切《集韻》北邁切《韻會》《正韻》布怪切,𠀤音拜。破他曰敗。《增韻》凡物不自敗而敗之,則北邁切。物自毀壞,則薄邁切。《詩·召南》勿翦勿敗。《音義》敗,必邁反。又《左傳·莊十一年》凡師敵未𨻰曰敗,大崩曰敗績。《顏氏家訓》江南學士讀左傳,口相傳述,自爲凡例。軍自敗曰敗,打破人軍曰敗,讀補敗反,諸記傳未見補敗反。徐仙民讀左氏,唯一處有此音。又不言自敗敗人之別,此爲穿鑿耳。又《韻補》叶蒲昧切。《荀子·賦篇》功立而身廢,事成而家敗。棄其耆老,收其後世。| Guangyun: (1) 敗 敗 薄邁 並 夬開 夬 去聲 二等 開口 夬 蟹 去十七夬 bʱai bæi bai bai bɣai bɯai baɨjs bai4 brad beay 自破曰敗說文毀也薄邁切又北邁切四 , (2) 敗 敗 補邁 幫 夬開 夬 去聲 二等 開口 夬 蟹 去十七夬 pai pæi pai pai pɣai pɯai paɨjs bai4 prad peay 破他曰敗補邁切又音唄一 || ZYYY: 敗 拜 幫 皆來開 皆來 去聲 開口呼 pai || Môngcổ âmvận: (1) bay paj 去聲, (2) pay baj 去聲 || td. 敗筆 bàibǐ (viếthư), 敗壞 bàihuài (bểdâu) ] *** , be defeated, defeat, Also:, fail, break, broken loss, decline, go to ruin, detroy the ruin,   {ID453055052  -   7/10/2018 3:56:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.